xuyên suốt

xuyên suốt

Một sợi chỉ đỏ xuyên suốt toàn bộ cuốn sách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên tục từ đầu đến cuối, không bị gián đoạn: "xuyên suốt" mô tả một quá trình, ý tưởng, hoặc yếu tố tồn tại ảnh hưởng liên tục trong suốt một khoảng thời gian, không gian, hay phạm vi nhất định.
    • Thấm đượm, bao trùm toàn bộ: "xuyên suốt" cũng chỉ sự hiện diện hoặc tác động xuyên qua toàn bộ một cấu trúc, tác phẩm, hoặc hiện tượng.
dụ sử dụng
  • (Chủ đề chính xuất hiện liên tục từ đầu đến cuối cuốn sách tình yêu thương.)
  • (Tinh thần đoàn kết bao trùm không bị gián đoạn suốt quá trình thực hiện dự án.)
  • (Ý chí chính thấm đượm xuyên qua toàn bộ tác phẩm khát vọng hòa bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuyên suốt lịch sử": tồn tại liên tục trong suốt quá trình lịch sử.

    • Truyền thống yêu nước xuyên suốt lịch sử dân tộc. (Truyền thống yêu nước tồn tại liên tục từ quá khứ đến hiện tại.)
  • "xuyên suốt không gian": bao phủ toàn bộ một khu vực.

    • Mạng lưới giao thông xuyên suốt cả nước. (Mạng lưới giao thông trải dài kết nối toàn bộ đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Suốt (tính từ): liên tục, từ đầu đến cuối.

    • Anh ấy làm việc suốt ngày. (Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ cả ngày.)
  • Xuyên (động từ): đi qua, xuyên qua.

    • Đường hầm xuyên qua núi. (Đường hầm đi xuyên qua lòng núi.)
Từ đồng nghĩa
  • Liên tục: không bị gián đoạn.
  • Bao trùm: phủ kín toàn bộ.
  • Thấm đượm: thấm sâu lan tỏa khắp.
  • Xuyên tạc: (khác nghĩa) bóp méo sự thậtkhông phải đồng nghĩa, nhưng thường nhầm lẫn do cùng từ "xuyên".
Thành ngữ liên quan
  • Xuyên suốt mọi thời đại: tồn tại giá trị qua nhiều thời kỳ khác nhau.
    • Lòng nhân ái giá trị xuyên suốt mọi thời đại. (Lòng nhân ái luôn hiện hữu ý nghĩa trong mọi giai đoạn lịch sử.)